Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解决
解决
giải quyết
giải quyết; giải quyết vấn đề; giải quyết tranh chấp
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#779
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải quyết; giải quyết vấn đề; giải quyết tranh chấp
中找到办法消除问题或困难zhǎodào bànfǎ xiāochú wèntí huò kùnnan
- 。
Vấn đề này rất khó giải quyết.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
- 貳动động từ
tiêu diệt; xóa sổ (kẻ thù, phỉ tặc...)
中消灭;除掉xiāomiè;chúdiào
- 。
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
解决
Phồn thể解決
giải quyết
giải quyết; giải quyết vấn đề; giải quyết tranh chấp
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#779
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải quyết; giải quyết vấn đề; giải quyết tranh chấp
中找到办法消除问题或困难zhǎodào bànfǎ xiāochú wèntí huò kùnnan
- 。
Vấn đề này rất khó giải quyết.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
- 貳动động từ
tiêu diệt; xóa sổ (kẻ thù, phỉ tặc...)
中消灭;除掉xiāomiè;chúdiào
- 。
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu