帮忙
giúp đỡ; hỗ trợ
NGHĨA
- 壹动động từ
giúp đỡ; hỗ trợ
中给予或提供帮助gěiyǔ huò tígōng bāngzhù
- 。
Anh ấy chủ động đề nghị giúp chuyển đồ đạc.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.
- 貳动động từ
giúp đỡ; giúp một tay
中给别人做事情,提供帮助gěi biérén zuò shìqing, tígōng bāngzhù
- ,。
Khi hàng xóm chuyển nhà, chúng tôi sang giúp một tay khuân thùng đồ.
- 參动động từ
giúp một tay; làm ơn giúp với
中为别人做事情,提供帮助wèi biérén zuò shìqing, tígōng bāngzhù
- ,。
Khi tôi chuyển nhà, bạn bè đều kéo đến giúp một tay.
- 肆动động từ
giúp đỡ; giúp một tay
中帮助别人做事情bāngzhù biérén zuò shìqing
- 。
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
- ?
Bạn có thể giúp tôi chuyển mấy cái thùng này không?
giúp đỡ; hỗ trợ
NGHĨA
- 壹动động từ
giúp đỡ; hỗ trợ
中给予或提供帮助gěiyǔ huò tígōng bāngzhù
- 。
Anh ấy chủ động đề nghị giúp chuyển đồ đạc.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.
- 貳动động từ
giúp đỡ; giúp một tay
中给别人做事情,提供帮助gěi biérén zuò shìqing, tígōng bāngzhù
- ,。
Khi hàng xóm chuyển nhà, chúng tôi sang giúp một tay khuân thùng đồ.
- 參动động từ
giúp một tay; làm ơn giúp với
中为别人做事情,提供帮助wèi biérén zuò shìqing, tígōng bāngzhù
- ,。
Khi tôi chuyển nhà, bạn bè đều kéo đến giúp một tay.
- 肆动động từ
giúp đỡ; giúp một tay
中帮助别人做事情bāngzhù biérén zuò shìqing
- 。
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
- ?
Bạn có thể giúp tôi chuyển mấy cái thùng này không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.