Tới nội dung chính

帮忙

帮忙
bāngmáng
bang mang

giúp đỡ; hỗ trợ

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#656
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giúp đỡ; hỗ trợ

    中给予或提供帮助gěiyǔ huò tígōng bāngzhù

    • 。

      Anh ấy chủ động đề nghị giúp chuyển đồ đạc.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,,。

      Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.

  2. 貳动động từ

    giúp đỡ; giúp một tay

    中给别人做事情,提供帮助gěi biérén zuò shìqing, tígōng bāngzhù

    • ,。

      Khi hàng xóm chuyển nhà, chúng tôi sang giúp một tay khuân thùng đồ.

  3. 參动động từ

    giúp một tay; làm ơn giúp với

    中为别人做事情,提供帮助wèi biérén zuò shìqing, tígōng bāngzhù

    • ,。

      Khi tôi chuyển nhà, bạn bè đều kéo đến giúp một tay.

  4. 肆动động từ

    giúp đỡ; giúp một tay

    中帮助别人做事情bāngzhù biérén zuò shìqing

    • 。

      Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

    • ?

      Bạn có thể giúp tôi chuyển mấy cái thùng này không?

帮
bāng
bang
BỘ THỦ⼱
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu