打扰

打扰
rǎo
đả nhiễu

làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#997
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

    使别人感到不舒服或不方便shǐ biéren gǎndào bù shūfu huò bù fāngbiàn

    • Xin lỗi, đã làm phiền rồi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.

    • Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.

  2. động từ

    làm phiền; bận tâm

    使别人不安宁或不方便shǐ biérén búānníng huò búfāngbiàn

  3. động từ

    làm phiền; mất công sức

    使别人不安宁或麻烦别人shǐ biéren búǎnníng huò máfan biéren

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.