Tới nội dung chính

阻挠

阻挠
zǔnáo
trở nạo

cản trở; ngăn cản; gây trở ngại

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20616
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cản trở; ngăn cản; gây trở ngại

    • 。

      Anh ấy đã cản trở kế hoạch của tôi.

  2. 貳动động từ

    cản trở; ngăn cản; phá đám

    • 。

      Đừng cản trở kế hoạch của tôi.

阻
zǔ
trở
BỘ THỦ⾩
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu