Tới nội dung chính

学生

学生
xuésheng
học sinh

học sinh; sinh viên

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#1087
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    học sinh; sinh viên

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Số học sinh mỗi năm một tăng.

    • 。

      Tôi biết những sinh viên này.

    • 。

      Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.

    • ,。

      Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.

  2. 貳名danh từ

    học sinh

    中在学校上课的人zài xuéxiào shàngkè de rén

    • 。

      Anh ấy là một học sinh giỏi.

    • 。

      Các học sinh trong lớp đều đang chăm chú nghe giảng.

  3. 參名danh từ

    học viên; học sinh

    中在学校读书的人zài xuéxiào dúshū de rén

    • 。

      Lớp này có ba mươi học sinh.

学
xué
học
BỘ THỦ⼦
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu