Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
学生
học sinh
NGHĨA
- 壹名danh từ
học sinh
中在学校上课的人zài xuéxiào shàngkè de rén
- 。
Anh ấy là một học sinh giỏi.
- 。
Các học sinh trong lớp đều đang chăm chú nghe giảng.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Số học sinh mỗi năm một tăng.
- 。
Tôi biết những sinh viên này.
- 。
Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.
- ,。
Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
- 貳名danh từ
học viên; học sinh
中在学校读书的人zài xuéxiào dúshū de rén
- 。
Lớp này có ba mươi học sinh.
解字
GIẢI TỰhọc sinh
NGHĨA
- 壹名danh từ
học sinh
中在学校上课的人zài xuéxiào shàngkè de rén
- 。
Anh ấy là một học sinh giỏi.
- 。
Các học sinh trong lớp đều đang chăm chú nghe giảng.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Số học sinh mỗi năm một tăng.
- 。
Tôi biết những sinh viên này.
- 。
Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.
- ,。
Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
- 貳名danh từ
học viên; học sinh
中在学校读书的人zài xuéxiào dúshū de rén
- 。
Lớp này có ba mươi học sinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai