学生

学生
xuésheng
học sinh

học sinh

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1087
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học sinh

    在学校上课的人zài xuéxiào shàngkè de rén

    • Anh ấy là một học sinh giỏi.

    • Các học sinh trong lớp đều đang chăm chú nghe giảng.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Số học sinh mỗi năm một tăng.

    • Tôi biết những sinh viên này.

    • Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.

    • Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.

  2. danh từ

    học viên; học sinh

    在学校读书的人zài xuéxiào dúshū de rén

    • Lớp này có ba mươi học sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.