干扰
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
NGHĨA
- 壹动động từ
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
中使某人不能安心或顺利进行某事shǐ mǒurén búnéng ānxīn huò shùnlì jìnxíng mǒushì
- 。
Xin đừng làm phiền tôi.
- 貳动động từ
can thiệp; gây nhiễu; làm phiền
中妨碍、阻止某事进行fáng ài、zǔ zhǐ mǒu shì jìn xíng
- 參动động từ
can nhiễu; gây nhiễu; quấy rối
中使得不顺利;妨碍;打扰shǐ de búshùnlì;fángài;dǎ rǎo
- 。
Xin đừng làm phiền công việc của tôi.
- 肆名danh từ
can thiệp; gây nhiễu; nhiễu loạn (vật lý: giao thoa)
中使某事物的进行受阻碍或被破坏的因素shǐ mǒushì wù de jìnxíng shòu zǔ'ài huò bèi pòhuài de yīnsù
- 。
Chúng tôi đã bị nhiễu.
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
NGHĨA
- 壹动động từ
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
中使某人不能安心或顺利进行某事shǐ mǒurén búnéng ānxīn huò shùnlì jìnxíng mǒushì
- 。
Xin đừng làm phiền tôi.
- 貳动động từ
can thiệp; gây nhiễu; làm phiền
中妨碍、阻止某事进行fáng ài、zǔ zhǐ mǒu shì jìn xíng
- 參动động từ
can nhiễu; gây nhiễu; quấy rối
中使得不顺利;妨碍;打扰shǐ de búshùnlì;fángài;dǎ rǎo
- 。
Xin đừng làm phiền công việc của tôi.
- 肆名danh từ
can thiệp; gây nhiễu; nhiễu loạn (vật lý: giao thoa)
中使某事物的进行受阻碍或被破坏的因素shǐ mǒushì wù de jìnxíng shòu zǔ'ài huò bèi pòhuài de yīnsù
- 。
Chúng tôi đã bị nhiễu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.