Tới nội dung chính

干扰

干扰
gānrǎo
can nhiễu

làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#5136
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

    中使某人不能安心或顺利进行某事shǐ mǒurén búnéng ānxīn huò shùnlì jìnxíng mǒushì

    • 。

      Xin đừng làm phiền tôi.

  2. 貳动động từ

    can thiệp; gây nhiễu; làm phiền

    中妨碍、阻止某事进行fáng ài、zǔ zhǐ mǒu shì jìn xíng

  3. 參动động từ

    can nhiễu; gây nhiễu; quấy rối

    中使得不顺利;妨碍;打扰shǐ de búshùnlì;fángài;dǎ rǎo

    • 。

      Xin đừng làm phiền công việc của tôi.

  4. 肆名danh từ

    can thiệp; gây nhiễu; nhiễu loạn (vật lý: giao thoa)

    中使某事物的进行受阻碍或被破坏的因素shǐ mǒushì wù de jìnxíng shòu zǔ'ài huò bèi pòhuài de yīnsù

    • 。

      Chúng tôi đã bị nhiễu.

干
gān
can
BỘ THỦ⼗
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu