妨碍

妨碍
fángài
phương ngại

gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5059
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh

    使某事不能顺利进行或发展shǐ mǒushì búnéng shùnlì jìnxíng huò fāzhǎn

    • Xin đừng cản trở công việc của tôi.

  2. động từ

    gây trở ngại; cản trở; phá đám

    使某事不能顺利进行或发展shǐ mǒushì búnéng shùnlì jìnxíng huò fāzhǎn

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.