Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
支持
ủng hộ; hỗ trợ; support
NGHĨA
- 壹动động từ
ủng hộ; hỗ trợ; support
中赞成或帮助某人、某事zànchéng huò bāngzhù mǒurén、mǒushì
- 。
Tôi ủng hộ quyết định của bạn.
- 貳动động từ
ủng hộ; hỗ trợ; hậu thuẫn
中赞成并帮助某人或某事zànchéng bìng bāngzhù mǒurén huò mǒushì
- 參动động từ
ủng hộ; hỗ trợ; sự ủng hộ; sự hỗ trợ
中赞同并帮助某人或某事zàngtóng bìng bāngzhù mǒurén huò mǒushì
- 肆动động từ
ủng hộ; hỗ trợ; bảo trợ
中赞成并帮助某人或某事zànchéng bìng bangzhù mǒurén huò mǒushì
- 伍动động từ
ủng hộ; hỗ trợ; bảo trợ
中赞同和帮助某人或某事zàngtóng hé bāngzhù mǒurén huò mǒushì
- 陸动động từ
chống đỡ; nâng đỡ
中帮助或赞同某人或某事bāngzhù huò zànstóng mǒurén huò mǒushì
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
- hiệp trợ · hỗ trợ; giúp đỡ; hiệp trợ
- bang trợ · giúp đỡ; hỗ trợ
- hậu viện · hậu viện; quân tiếp viện; hỗ trợ
- viện trợ · giúp đỡ; hỗ trợ
- ủng hộ · ủng hộ; tán thành; đồng thuận
- tán thành · công nhận; chấp thuận; thừa nhận
- chi viện · hỗ trợ; chi viện; viện trợ
- chi chống · đỡ; chống đỡ; nâng đỡ
- tán · khen ngợi; tán thưởng; nút thích (mạng xã hội)
- tán trợ · tài trợ; bảo trợ; ủng hộ
- tán đồng · tán đồng; đồng ý; ủng hộ
- phụ trợ · hỗ trợ; phụ trợ; giúp đỡ
ủng hộ; hỗ trợ; support
NGHĨA
- 壹动động từ
ủng hộ; hỗ trợ; support
中赞成或帮助某人、某事zànchéng huò bāngzhù mǒurén、mǒushì
- 。
Tôi ủng hộ quyết định của bạn.
- 貳动động từ
ủng hộ; hỗ trợ; hậu thuẫn
中赞成并帮助某人或某事zànchéng bìng bāngzhù mǒurén huò mǒushì
- 參动động từ
ủng hộ; hỗ trợ; sự ủng hộ; sự hỗ trợ
中赞同并帮助某人或某事zàngtóng bìng bāngzhù mǒurén huò mǒushì
- 肆动động từ
ủng hộ; hỗ trợ; bảo trợ
中赞成并帮助某人或某事zànchéng bìng bangzhù mǒurén huò mǒushì
- 伍动động từ
ủng hộ; hỗ trợ; bảo trợ
中赞同和帮助某人或某事zàngtóng hé bāngzhù mǒurén huò mǒushì
- 陸动động từ
chống đỡ; nâng đỡ
中帮助或赞同某人或某事bāngzhù huò zànstóng mǒurén huò mǒushì
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
- hiệp trợ · hỗ trợ; giúp đỡ; hiệp trợ
- bang trợ · giúp đỡ; hỗ trợ
- hậu viện · hậu viện; quân tiếp viện; hỗ trợ
- viện trợ · giúp đỡ; hỗ trợ
- ủng hộ · ủng hộ; tán thành; đồng thuận
- tán thành · công nhận; chấp thuận; thừa nhận
- chi viện · hỗ trợ; chi viện; viện trợ
- chi chống · đỡ; chống đỡ; nâng đỡ
- tán · khen ngợi; tán thưởng; nút thích (mạng xã hội)
- tán trợ · tài trợ; bảo trợ; ủng hộ
- tán đồng · tán đồng; đồng ý; ủng hộ
- phụ trợ · hỗ trợ; phụ trợ; giúp đỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.