援助
viện trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
NGHĨA
- 壹动động từ
viện trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
中给予帮助或支持gěiyǔ bāngzhù huò zhīchí
- 。
Anh ấy cần sự giúp đỡ của chúng ta.
- 貳动động từ
viện trợ; hỗ trợ; giúp đỡ
中给予帮助和支持gěiyǔ bāngzhù hé zhīchí
- 參动động từ
giúp đỡ; hỗ trợ
中给予帮助或支持gěiyǔ bāngzhù huò zhīchí
- 。
Anh ấy cần sự giúp đỡ của tôi.
- 肆名danh từ
hỗ trợ; trợ lực; tiếp sức
中给予帮助或支持gěiyǔ bāngzhù huò zhīchí
- 。
Chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
- 伍动động từ
cứu; cứu giúp; cứu vớt
中给予帮助、支持或救助gěiyǔ bāngzhù、zhīchí huò jiùzhù
- 。
Chúng ta nên viện trợ họ.
viện trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
NGHĨA
- 壹动động từ
viện trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
中给予帮助或支持gěiyǔ bāngzhù huò zhīchí
- 。
Anh ấy cần sự giúp đỡ của chúng ta.
- 貳动động từ
viện trợ; hỗ trợ; giúp đỡ
中给予帮助和支持gěiyǔ bāngzhù hé zhīchí
- 參动động từ
giúp đỡ; hỗ trợ
中给予帮助或支持gěiyǔ bāngzhù huò zhīchí
- 。
Anh ấy cần sự giúp đỡ của tôi.
- 肆名danh từ
hỗ trợ; trợ lực; tiếp sức
中给予帮助或支持gěiyǔ bāngzhù huò zhīchí
- 。
Chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
- 伍动động từ
cứu; cứu giúp; cứu vớt
中给予帮助、支持或救助gěiyǔ bāngzhù、zhīchí huò jiùzhù
- 。
Chúng ta nên viện trợ họ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)