Tới nội dung chính

援助

援助
yuánzhù
viện trợ

viện trợ; giúp đỡ; hỗ trợ

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#7641
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    viện trợ; giúp đỡ; hỗ trợ

    中给予帮助或支持gěiyǔ bāngzhù huò zhīchí

    • 。

      Anh ấy cần sự giúp đỡ của chúng ta.

  2. 貳动động từ

    viện trợ; hỗ trợ; giúp đỡ

    中给予帮助和支持gěiyǔ bāngzhù hé zhīchí

  3. 參动động từ

    giúp đỡ; hỗ trợ

    中给予帮助或支持gěiyǔ bāngzhù huò zhīchí

    • 。

      Anh ấy cần sự giúp đỡ của tôi.

  4. 肆名danh từ

    hỗ trợ; trợ lực; tiếp sức

    中给予帮助或支持gěiyǔ bāngzhù huò zhīchí

    • 。

      Chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn.

  5. 伍动động từ

    cứu; cứu giúp; cứu vớt

    中给予帮助、支持或救助gěiyǔ bāngzhù、zhīchí huò jiùzhù

    • 。

      Chúng ta nên viện trợ họ.

援
yuán
viện
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu