朋友

朋友
péngyou
bằng hữu

bạn; bạn bè; hữu

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#155Lượng từ 个 / 位
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn; bạn bè; hữu

    和你关系好、经常来往的人hé nǐ guānxi hǎo、jīngcháng láiwǎng de rén

    • Anh ấy là bạn của tôi.

    • Chúng tôi đã là bạn bè lâu năm với nhau rồi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.

    • Bạn này không có mặt.

    • Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.

    • Bạn tôi có mua gì đâu?

    • Tom là bạn của bạn tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.