别人
người khác; người ngoài
NGHĨA
- 壹代đại từ
người khác; người ngoài
中不是自己的人;其他的人búshì zìjǐ de rén;qítā de rén
- 。
Đừng làm phiền người khác.
- 。
Bạn nên quan tâm đến cảm xúc của người khác nhiều hơn.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Anh chỉ trách người chứ không trách mình.
- ,,,。
Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.
- 。
Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.
người khác; người ngoài
NGHĨA
- 壹代đại từ
người khác; người ngoài
中不是自己的人;其他的人búshì zìjǐ de rén;qítā de rén
- 。
Đừng làm phiền người khác.
- 。
Bạn nên quan tâm đến cảm xúc của người khác nhiều hơn.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Anh chỉ trách người chứ không trách mình.
- ,,,。
Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.
- 。
Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.