Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安东尼与克莉奥佩特拉
安东尼与克莉奥佩特拉
an đông ni dữ khắc lị ảo bội đặc lạp
Vở kịch "Antony và Cleopatra" (1606) của William Shakespeare
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vở kịch "Antony và Cleopatra" (1606) của William Shakespeare
- 。
Anthony và Cleopatra là bi kịch của Shakespeare.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
安东尼与克莉奥佩特拉
Phồn thể安東尼與克莉奧佩特拉
an đông ni dữ khắc lị ảo bội đặc lạp
Vở kịch "Antony và Cleopatra" (1606) của William Shakespeare
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vở kịch "Antony và Cleopatra" (1606) của William Shakespeare
- 。
Anthony và Cleopatra là bi kịch của Shakespeare.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)