Tới nội dung chính

守

守
shǒu
thủ
⼧bộ miên · 6 nét

giữ; bảo vệ; tuân theo; canh giữ

HSK 4 (3.0)7 nghĩa#4464
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giữ; bảo vệ; tuân theo; canh giữ

    中遵循;按照规则做zūnxún;ànzhào guīzé zuò

    • 。

      Chúng ta nên tuân thủ pháp luật.

  2. 貳动động từ

    giữ; tuân thủ; bảo vệ

    中按照规则或习惯去做ànzhào guīzé huò xíguàn qù zuò

    • 。

      Chúng ta nên tuân thủ quy tắc.

  3. 參动động từ

    canh giữ; bảo vệ; giữ gìn; tuân thủ

    中保护;看管;遵守bǎohù; kànguǎn; zūnshǒu

    • 。

      Anh ấy đứng gác ở ngoài cửa.

  4. 肆动động từ

    giữ; bảo vệ; canh giữ; tuân thủ; ở bên cạnh; tiếp giáp

    中保护;看管;遵守bǎohù; kànguǎn; zūnshǒu

    • 。

      Họ ở cạnh nhau.

  5. 伍动động từ

    bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)

    中保护;防守不让敌人进入bǎohù;fángshǒu búràng díren jìnrù

    • 。

      Chúng ta phải giữ bí mật này.

  6. 陸动động từ

    trực gác; canh gác

    中留在某个地方保护或看管liúzài mǒuǧè dìfang bǎohù huò kànguǎn

    • 。

      Anh ấy đang canh cửa.

  7. 柒动động từ

    bảo thủ; thận trọng; giữ gìn

    中保护;看管bǎohù; kànguǎn

守
shǒu
thủ
BỘ THỦ⼧
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu