Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
守
giữ; bảo vệ; tuân theo; canh giữ
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ; bảo vệ; tuân theo; canh giữ
中遵循;按照规则做zūnxún;ànzhào guīzé zuò
- 。
Chúng ta nên tuân thủ pháp luật.
- 貳动động từ
giữ; tuân thủ; bảo vệ
中按照规则或习惯去做ànzhào guīzé huò xíguàn qù zuò
- 。
Chúng ta nên tuân thủ quy tắc.
- 參动động từ
canh giữ; bảo vệ; giữ gìn; tuân thủ
中保护;看管;遵守bǎohù; kànguǎn; zūnshǒu
- 。
Anh ấy đứng gác ở ngoài cửa.
- 肆动động từ
giữ; bảo vệ; canh giữ; tuân thủ; ở bên cạnh; tiếp giáp
中保护;看管;遵守bǎohù; kànguǎn; zūnshǒu
- 。
Họ ở cạnh nhau.
- 伍动động từ
bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
中保护;防守不让敌人进入bǎohù;fángshǒu búràng díren jìnrù
- 。
Chúng ta phải giữ bí mật này.
- 陸动động từ
trực gác; canh gác
中留在某个地方保护或看管liúzài mǒuǧè dìfang bǎohù huò kànguǎn
- 。
Anh ấy đang canh cửa.
- 柒动động từ
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
中保护;看管bǎohù; kànguǎn
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
giữ; bảo vệ; tuân theo; canh giữ
中遵循;按照规则做zūnxún;ànzhào guīzé zuò
- 。
Chúng ta nên tuân thủ pháp luật.
- 貳动động từ
giữ; tuân thủ; bảo vệ
中按照规则或习惯去做ànzhào guīzé huò xíguàn qù zuò
- 。
Chúng ta nên tuân thủ quy tắc.
- 參动động từ
canh giữ; bảo vệ; giữ gìn; tuân thủ
中保护;看管;遵守bǎohù; kànguǎn; zūnshǒu
- 。
Anh ấy đứng gác ở ngoài cửa.
- 肆动động từ
giữ; bảo vệ; canh giữ; tuân thủ; ở bên cạnh; tiếp giáp
中保护;看管;遵守bǎohù; kànguǎn; zūnshǒu
- 。
Họ ở cạnh nhau.
- 伍动động từ
bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
中保护;防守不让敌人进入bǎohù;fángshǒu búràng díren jìnrù
- 。
Chúng ta phải giữ bí mật này.
- 陸动động từ
trực gác; canh gác
中留在某个地方保护或看管liúzài mǒuǧè dìfang bǎohù huò kànguǎn
- 。
Anh ấy đang canh cửa.
- 柒动động từ
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
中保护;看管bǎohù; kànguǎn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)
- 宽kuānrộng; rộng rãi