Tới nội dung chính

害

害
hài
hại
⼧bộ miên · 10 nét

làm hại; gây hại; tổn hại

HSK 5 (3.0)5 nghĩa#3101
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm hại; gây hại; tổn hại

    中对某人或某事造成伤害或不利duì mǒurén huò mǒushì zàochéng shānghài huò búlì

    • 。

      Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.

  2. 貳动động từ

    gây hại; làm hại; làm phiền

    中使某人或某事受到不好的影响;造成伤害或困难shǐ mǒurén huò mǒushì shòudào búhǎo de yǐngxiǎng; zàochéng shānghài huò kùnnan

    • 。

      Bạn làm tôi đến muộn rồi.

  3. 參动động từ

    hại; bất lợi; nhược điểm

    中对某人或某事造成不好的影响或损害duì mǒurén huò mǒushì zàochéng búhǎo de yǐngxiǎng huò sǔnhài

    • 。

      Bạn đã làm hại tôi.

  4. 肆名danh từ

    tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt

    中不幸的事;灾难búxìng de shì;zāinàn

    • 。

      Lũ lụt đã mang đến tai họa lớn cho mọi người.

  5. 伍名danh từ

    xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)

    中坏的事情;不好的东西huài de shìqing;búhǎo de dōngxi

    • 。

      Anh ấy không có lòng hại người.

害
hài
hại
BỘ THỦ⼧
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu