Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
害
làm hại; gây hại; tổn hại
NGHĨA
- 壹动động từ
làm hại; gây hại; tổn hại
中对某人或某事造成伤害或不利duì mǒurén huò mǒushì zàochéng shānghài huò búlì
- 。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.
- 貳动động từ
gây hại; làm hại; làm phiền
中使某人或某事受到不好的影响;造成伤害或困难shǐ mǒurén huò mǒushì shòudào búhǎo de yǐngxiǎng; zàochéng shānghài huò kùnnan
- 。
Bạn làm tôi đến muộn rồi.
- 參动động từ
hại; bất lợi; nhược điểm
中对某人或某事造成不好的影响或损害duì mǒurén huò mǒushì zàochéng búhǎo de yǐngxiǎng huò sǔnhài
- 。
Bạn đã làm hại tôi.
- 肆名danh từ
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
中不幸的事;灾难búxìng de shì;zāinàn
- 。
Lũ lụt đã mang đến tai họa lớn cho mọi người.
- 伍名danh từ
xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)
中坏的事情;不好的东西huài de shìqing;búhǎo de dōngxi
- 。
Anh ấy không có lòng hại người.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
làm hại; gây hại; tổn hại
中对某人或某事造成伤害或不利duì mǒurén huò mǒushì zàochéng shānghài huò búlì
- 。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.
- 貳动động từ
gây hại; làm hại; làm phiền
中使某人或某事受到不好的影响;造成伤害或困难shǐ mǒurén huò mǒushì shòudào búhǎo de yǐngxiǎng; zàochéng shānghài huò kùnnan
- 。
Bạn làm tôi đến muộn rồi.
- 參动động từ
hại; bất lợi; nhược điểm
中对某人或某事造成不好的影响或损害duì mǒurén huò mǒushì zàochéng búhǎo de yǐngxiǎng huò sǔnhài
- 。
Bạn đã làm hại tôi.
- 肆名danh từ
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
中不幸的事;灾难búxìng de shì;zāinàn
- 。
Lũ lụt đã mang đến tai họa lớn cho mọi người.
- 伍名danh từ
xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)
中坏的事情;不好的东西huài de shìqing;búhǎo de dōngxi
- 。
Anh ấy không có lòng hại người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)
- 宽kuānrộng; rộng rãi