Tới nội dung chính

室

室
shì
thất
⼧bộ miên · 9 nét

phòng; buồng; căn phòng

HSK 3 (3.0)7 nghĩa#2234
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phòng; buồng; căn phòng

    中房间;建筑物内部用墙隔开的空间fángjian;jiànzhúwù nèibù yònqiáng gékāi de kōngjiān

    • 。

      Phòng ngủ của tôi rất nhỏ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.

  2. 貳名danh từ

    phòng; buồng; phòng làm việc

    中房间或工作场所fángjian huòzhě gōngzuò chǎngsuǒ

    • 。

      Đây là văn phòng của tôi.

  3. 參名danh từ

    phòng; buồng; gia đình; dòng họ

    中家族;一个家庭的成员jiāzú、yī ge jiātíng de chéngyuán

    • 。

      Chúng tôi là bạn cùng phòng.

  4. 肆名danh từ

    gò đất; đồi nhỏ; mộ

    中埋葬死人的地方máizàng sǐrén de dìfang

    • 。

      Đây là mộ thất của anh ấy.

  5. 伍名danh từ

    vỏ dao; bao dao

    中放刀的套子fàng dāo de tàozi

    • 。

      Vỏ của con dao này rất đẹp.

  6. 陸名danh từ

    một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Hoa (chòm Thất)

    中中国古代天文学中的二十八星宿之一zhōngguó gǔdài tiānwénxué zhōng de èrshíbā xīngxiù zhī yī

    • 。

      Thất Tú là chòm sao thứ năm trong bảy chòm sao Huyền Vũ phương Bắc.

  7. 柒名danh từ

    họ Thất

    中姓氏,中文常见的一个姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de yīgè xìng

室
shì
thất
BỘ THỦ⼧
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu