室
phòng; buồng; căn phòng
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng; buồng; căn phòng
中房间;建筑物内部用墙隔开的空间fángjian;jiànzhúwù nèibù yònqiáng gékāi de kōngjiān
- 。
Phòng ngủ của tôi rất nhỏ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.
- 貳名danh từ
phòng; buồng; phòng làm việc
中房间或工作场所fángjian huòzhě gōngzuò chǎngsuǒ
- 。
Đây là văn phòng của tôi.
- 參名danh từ
phòng; buồng; gia đình; dòng họ
中家族;一个家庭的成员jiāzú、yī ge jiātíng de chéngyuán
- 。
Chúng tôi là bạn cùng phòng.
- 肆名danh từ
gò đất; đồi nhỏ; mộ
中埋葬死人的地方máizàng sǐrén de dìfang
- 。
Đây là mộ thất của anh ấy.
- 伍名danh từ
vỏ dao; bao dao
中放刀的套子fàng dāo de tàozi
- 。
Vỏ của con dao này rất đẹp.
- 陸名danh từ
một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Hoa (chòm Thất)
中中国古代天文学中的二十八星宿之一zhōngguó gǔdài tiānwénxué zhōng de èrshíbā xīngxiù zhī yī
- 。
Thất Tú là chòm sao thứ năm trong bảy chòm sao Huyền Vũ phương Bắc.
- 柒名danh từ
họ Thất
中姓氏,中文常见的一个姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de yīgè xìng
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng; buồng; căn phòng
中房间;建筑物内部用墙隔开的空间fángjian;jiànzhúwù nèibù yònqiáng gékāi de kōngjiān
- 。
Phòng ngủ của tôi rất nhỏ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.
- 貳名danh từ
phòng; buồng; phòng làm việc
中房间或工作场所fángjian huòzhě gōngzuò chǎngsuǒ
- 。
Đây là văn phòng của tôi.
- 參名danh từ
phòng; buồng; gia đình; dòng họ
中家族;一个家庭的成员jiāzú、yī ge jiātíng de chéngyuán
- 。
Chúng tôi là bạn cùng phòng.
- 肆名danh từ
gò đất; đồi nhỏ; mộ
中埋葬死人的地方máizàng sǐrén de dìfang
- 。
Đây là mộ thất của anh ấy.
- 伍名danh từ
vỏ dao; bao dao
中放刀的套子fàng dāo de tàozi
- 。
Vỏ của con dao này rất đẹp.
- 陸名danh từ
một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Hoa (chòm Thất)
中中国古代天文学中的二十八星宿之一zhōngguó gǔdài tiānwénxué zhōng de èrshíbā xīngxiù zhī yī
- 。
Thất Tú là chòm sao thứ năm trong bảy chòm sao Huyền Vũ phương Bắc.
- 柒名danh từ
họ Thất
中姓氏,中文常见的一个姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de yīgè xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)
- 宽kuānrộng; rộng rãi