Tới nội dung chính

安

安
ān
an
⼧bộ miên · 6 nét

an toàn; bình an; khỏe mạnh

HSK 4 (3.0)10 nghĩa#1756
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    an toàn; bình an; khỏe mạnh

    中没有危险;平静;健康méiyǒu wēixiǎn; píngjìng; jiànkāng

    • 。

      Chúc bạn thượng lộ bình an.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Khu vực xung quanh đây rất yên tĩnh.

  2. 貳形tính từ

    bình yên; yên tĩnh

    中平静、没有危险或烦恼的状态píngjìng、méiyǒu wēixiǎn huò fánnǎo de zhuàngtài

    • 。

      Chúc bạn bình an.

  3. 參动động từ

    yên; yên ổn; an tâm; làm yên lòng

    中使人心里没有担心和害怕shǐ rén xīnli méiyǒu dānxin hé hàipà

    • 。

      Bạn hãy yên tâm làm việc.

  4. 肆形tính từ

    yên lòng; bằng lòng; thỏa mãn

    中感到满足;对现在的情况感到满意gǎndào mǎnzú; duì xiànzài de qíngkuàng gǎndào mǎnyì

    • 。

      Anh ấy rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

  5. 伍动động từ

    lắp đặt; cài; lắp vào; gắn vào

    中把东西装在或固定在某个地方bǎ dōngxi zhuāng zài huò gùdìng zài mǒugeè dìfang

    • 。

      Xin hãy lắp điều hòa xong.

  6. 陸动động từ

    sắp xếp (chỗ làm, vị trí phù hợp cho ai)

    中给某人安排合适的工作或职位gěi mǒurén ānpái héshì de gōngzuò huò zhíwèi

    • 。

      Công ty đã bổ nhiệm anh ấy làm giám đốc.

  7. 柒动động từ

    buộc (tội); quy (tội)

    中把罪名加在某人身上bǎ zuìmíng jiāzài mǒurén shēnshang

    • 。

      Anh ta đã gán một tội danh.

  8. 捌动động từ

    ôm ấp; nuôi dưỡng (ý đồ)

    中心里存着某种想法或打算xīnli cúnzhe mǒuzhǒng xiǎngfǎ huò dǎsuàn

    • 。

      Anh ấy có ý tốt.

  9. 玖量lượng từ

    ampe (ký hiệu A)

    中电流强度的单位,简称安培diànliú qiángdù de dānyuán, jiǎnchēng ānpéi

    • 。

      Bóng đèn này là 10 ampe.

  10. 拾名danh từ

    họ An

    中姓氏,中国常见的家族名字xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiāzú míngzi

安
ān
an
BỘ THỦ⼧
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu