寺
寺
tự
⼨bộ thốn · 6 nétchùa Phật; tự viện
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11317
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chùa Phật; tự viện
中供奉佛祖的地方;佛教建筑gōngfèng fózu de dìfang; fójiào jiànzhú
- 。
Ngôi chùa này rất cổ kính.
- 貳名danh từ
chùa; đền thờ Hồi giáo; tự (viện)
中信仰伊斯兰教的人礼拜的地方xìnyǎng yīsīlánjiào de rén lǐbài de dìfang
- 。
Ngôi chùa này rất cổ kính.
- 參名danh từ
chùa; tự viện; (cũ) công sở
中佛教建筑,僧人居住和修行的地方fójiào jiànzhú, sēngrén jūzhù hé xiūxíng de dìfang
Đang tải…
寺
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chùa Phật; tự viện
中供奉佛祖的地方;佛教建筑gōngfèng fózu de dìfang; fójiào jiànzhú
- 。
Ngôi chùa này rất cổ kính.
- 貳名danh từ
chùa; đền thờ Hồi giáo; tự (viện)
中信仰伊斯兰教的人礼拜的地方xìnyǎng yīsīlánjiào de rén lǐbài de dìfang
- 。
Ngôi chùa này rất cổ kính.
- 參名danh từ
chùa; tự viện; (cũ) công sở
中佛教建筑,僧人居住和修行的地方fójiào jiànzhú, sēngrén jūzhù hé xiūxíng de dìfang
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ