Dưới mái nhà có con rắn nằm cuộn, vì vậy 它 ban đầu chỉ con rắn, sau thành đại từ 'nó'.
/
它
它
tha
⼧bộ miên · 5 nétnó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#59
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
nó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
中指人以外的动物或事物zhǐ rén yǐwài de dòngwù huò shìwù
- ,。
Con mèo này đói rồi, bạn đi cho nó ăn đi.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nó đã được cải thiện rồi.
- 。
Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.
- 。
Tôi mong rằng bạn sẽ thích nó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
它
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
nó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
中指人以外的动物或事物zhǐ rén yǐwài de dòngwù huò shìwù
- ,。
Con mèo này đói rồi, bạn đi cho nó ăn đi.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nó đã được cải thiện rồi.
- 。
Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.
- 。
Tôi mong rằng bạn sẽ thích nó.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)
- 宽kuānrộng; rộng rãi