Tới nội dung chính

官

官
guān
quan
⼧bộ miên · 8 nét

quan chức; viên chức; quan lại

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#1763Lượng từ 个
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quan chức; viên chức; quan lại

    中在政府部门工作、有权力的人zài zhèngfǔ bùmén gōngzuò、yǒu quánlì de rén

    • 。

      Anh ấy là một quan chức chính phủ.

  2. 貳名danh từ

    quan chức; chính quyền; quan (chức quan)

    中掌管国家事务的人;权力机构中的工作人员zhǎngguǎn guójiā shìwù de rén;quánlì jīgòu zhōng de gōngzuò rényuán

    • 。

      Anh ấy là một quan chức nhỏ.

  3. 參名danh từ

    quan chức; quan lại; chính thức; công (thuộc nhà nước)

    中政府中负责管理工作的人zhèngfǔ zhōng fùzé guǎnlǐ gōngzuò de rén

    • 。

      Anh ấy là một quan chức.

  4. 肆名danh từ

    cơ quan (trong cơ thể); quan chức; quan lại; chính phủ; thuộc nhà nước

    中身体内部有特殊功能的部分;担任公务的人shēntǐ nèibù yǒu tèshū gōngnéng de bùfen;dānrèn gōngwù de rén

    • 。

      Tim là một cơ quan quan trọng.

  5. 伍名danh từ

    công cộng; chung; công

    中属于国家或社会的,不是私人的shǔyú guójiā huò shèhuì de、búshì sīrén de

  6. 陸名danh từ

    họ Quán

    中姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiātíng míngzi

官
guān
quan
BỘ THỦ⼧
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu