Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
官
quan chức; viên chức; quan lại
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan chức; viên chức; quan lại
中在政府部门工作、有权力的人zài zhèngfǔ bùmén gōngzuò、yǒu quánlì de rén
- 。
Anh ấy là một quan chức chính phủ.
- 貳名danh từ
quan chức; chính quyền; quan (chức quan)
中掌管国家事务的人;权力机构中的工作人员zhǎngguǎn guójiā shìwù de rén;quánlì jīgòu zhōng de gōngzuò rényuán
- 。
Anh ấy là một quan chức nhỏ.
- 參名danh từ
quan chức; quan lại; chính thức; công (thuộc nhà nước)
中政府中负责管理工作的人zhèngfǔ zhōng fùzé guǎnlǐ gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là một quan chức.
- 肆名danh từ
cơ quan (trong cơ thể); quan chức; quan lại; chính phủ; thuộc nhà nước
中身体内部有特殊功能的部分;担任公务的人shēntǐ nèibù yǒu tèshū gōngnéng de bùfen;dānrèn gōngwù de rén
- 。
Tim là một cơ quan quan trọng.
- 伍名danh từ
công cộng; chung; công
中属于国家或社会的,不是私人的shǔyú guójiā huò shèhuì de、búshì sīrén de
- 陸名danh từ
họ Quán
中姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiātíng míngzi
解字
GIẢI TỰquan chức; viên chức; quan lại
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan chức; viên chức; quan lại
中在政府部门工作、有权力的人zài zhèngfǔ bùmén gōngzuò、yǒu quánlì de rén
- 。
Anh ấy là một quan chức chính phủ.
- 貳名danh từ
quan chức; chính quyền; quan (chức quan)
中掌管国家事务的人;权力机构中的工作人员zhǎngguǎn guójiā shìwù de rén;quánlì jīgòu zhōng de gōngzuò rényuán
- 。
Anh ấy là một quan chức nhỏ.
- 參名danh từ
quan chức; quan lại; chính thức; công (thuộc nhà nước)
中政府中负责管理工作的人zhèngfǔ zhōng fùzé guǎnlǐ gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là một quan chức.
- 肆名danh từ
cơ quan (trong cơ thể); quan chức; quan lại; chính phủ; thuộc nhà nước
中身体内部有特殊功能的部分;担任公务的人shēntǐ nèibù yǒu tèshū gōngnéng de bùfen;dānrèn gōngwù de rén
- 。
Tim là một cơ quan quan trọng.
- 伍名danh từ
công cộng; chung; công
中属于国家或社会的,不是私人的shǔyú guójiā huò shèhuì de、búshì sīrén de
- 陸名danh từ
họ Quán
中姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiātíng míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)
- 宽kuānrộng; rộng rãi