Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
写
viết; soạn
NGHĨA
- 壹动động từ
viết; soạn
中用笔在纸上画字;表达思想的行为yòng bǐ zài zhǐ shang huà zì; biǎodá sīxiǎng de xíngwéi
- ?
Bạn biết viết chữ Hán không?
- 。
Cô ấy viết nhật ký mỗi ngày.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
- 。
Tôi viết có hai dòng thôi.
dùng trong 寫意|写意[xie4 yi4]
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 寫意|写意[xie4 yi4]
中用笔画出字或图画yòng bǐ huà chū zì huò túhuà
- 。
Xin bạn viết tên của bạn xuống.
- ,。
Bức tranh này có phong cách tả ý, khiến người xem cảm thấy thư thái, thoải mái.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
viết; soạn
中用笔在纸上画字;表达思想的行为yòng bǐ zài zhǐ shang huà zì; biǎodá sīxiǎng de xíngwéi
- ?
Bạn biết viết chữ Hán không?
- 。
Cô ấy viết nhật ký mỗi ngày.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
- 。
Tôi viết có hai dòng thôi.
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 寫意|写意[xie4 yi4]
中用笔画出字或图画yòng bǐ huà chū zì huò túhuà
- 。
Xin bạn viết tên của bạn xuống.
- ,。
Bức tranh này có phong cách tả ý, khiến người xem cảm thấy thư thái, thoải mái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]
- 冧línđổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)