Tới nội dung chính

定

定
dìng
định
⼧bộ miên · 8 nét

xác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#2734
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)

    中使某事明确不变;决定或安排shǐ mǒushì míngquè búbiàn; juéding huò ānpái

    • 。

      Chúng ta hãy định một thời gian đi.

  2. 貳动động từ

    đặt mua (báo...); đặt (vé...); đặt hàng

    中提前预约购买tíqián yùyuē gòumǎi

    • 。

      Tôi muốn đặt một vé máy bay.

  3. 參副trạng từ

    (văn) nhất định; chắc chắn

    中一定会发生;肯定yīdìng huì fāshēng; kěndìng

    • 。

      Anh ấy nhất định sẽ đến.

  4. 肆动động từ

    đông đặc; đông lại; đóng cục

    中液体变成固体;凝固yètǐ biànchéng gùtǐ;nínghuà

    • ,。

      Nước đóng thành băng, đông cứng lại rồi.

定
dìng
định
BỘ THỦ⼧
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu