Tới nội dung chính

宰

宰
zǎi
tể
⼧bộ miên · 10 nét

giết mổ; làm thịt (gia súc)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#4999
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giết mổ; làm thịt (gia súc)

    中杀死动物用来吃肉shā sǐ dòngwù yònglái chī ròu

    • 。

      Họ đã giết một con bò.

  2. 貳动động từ

    (khẩu) chặt chém; chém đẹp; móc túi

    中用不公平的价格向人收钱yòng bù gōngpíng de jiàgé xiàng rén shōuqián

    • 。

      Họ đã chặt chém tôi.

  3. 參动động từ

    cai trị; cầm quyền; (yếu tố ghép) quan tể

    中管理;统治guǎnlǐ;tǒngzhì

    • 。

      Tể tướng là quan chức thời cổ đại.

  4. 肆名danh từ

    quan tể (chức quan trong triều đình Trung Quốc cổ đại); giết mổ (súc vật)

    中古代中国的高级官员gǔdài zhōngguó de gāojí guānyuán

    • 。

      Tể tướng là một chức quan thời cổ đại.

宰
zǎi
tể
BỘ THỦ⼧
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu