/
尸
尸
thi
⼫bộ thi · 3 nét(văn) người đại diện cho người chết (trong lễ tang)
2 nghĩa#11143
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) người đại diện cho người chết (trong lễ tang)
中在祭祀或葬礼中代表已故者的人zài jìsì huò zànglǐ zhōng dàibiǎo yǐgù zhě de rén
- 貳动động từ
(văn) phơi thây; bêu xác (sau khi hành hình)
中把死人的尸体放在公开的地方bǎ sǐrén de shītǐ fàngzài gōngkāi de dìfang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
尸
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) người đại diện cho người chết (trong lễ tang)
中在祭祀或葬礼中代表已故者的人zài jìsì huò zànglǐ zhōng dàibiǎo yǐgù zhě de rén
- 貳动động từ
(văn) phơi thây; bêu xác (sau khi hành hình)
中把死人的尸体放在公开的地方bǎ sǐrén de shītǐ fàngzài gōngkāi de dìfang
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ