shī
thi
bộ thi · 3 nét

(văn) người đại diện cho người chết (trong lễ tang)

2 nghĩa#11143
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) người đại diện cho người chết (trong lễ tang)

    在祭祀或葬礼中代表已故者的人zài jìsì huò zànglǐ zhōng dàibiǎo yǐgù zhě de rén

  2. động từ

    (văn) phơi thây; bêu xác (sau khi hành hình)

    把死人的尸体放在公开的地方bǎ sǐrén de shītǐ fàngzài gōngkāi de dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.