lợi
bộ đao · 7 nét

lợi ích; lợi nhuận

HSK 6 (3.0)9 nghĩa#3806
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi ích; lợi nhuận

    对人有好处;得到的好处或收益duì rén yǒu hǎochu; huòzhě déhuò de hǎochu huò shōuyì

    • Điều này không có lợi cho bạn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi chúc bạn thi cử thuận lợi.

  2. tính từ

    thuận lợi; có lợi

    对自己有好处的;有利的duì zìjǐ yǒu hǎochù de; yǒulì de

    • Kế hoạch này rất có lợi cho chúng ta.

  3. danh từ

    ưu thế; lợi thế

    好处;有利的地方hǎochù;yǒulì de dìfang

    • Điều này không có lợi cho tôi.

  4. danh từ

    lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng

    赚钱得到的好处;收入zuàn qián huòdào de hǎochǔ; shōuru

    • Năm nay công ty có rất nhiều lợi nhuận.

  5. danh từ

    lợi tức; lãi suất

    金钱借出或存入后获得的收益jīnqián jiègāo huò cúnrù hòuhuò huòdé de shōuyì

    • Lãi suất ngân hàng rất cao.

  6. động từ

    làm lợi cho; có lợi cho

    • Điều này có lợi cho anh ấy.

  7. tính từ

    sắc bén; nhọn; lợi

    刀或工具的边缘很尖,容易切割dāo huò gōngjù de biānyuán hěn jiān, róngyì qiēgē

    • Con dao này rất sắc.

  8. động từ

    hưởng; hưởng thụ

    获得好处;得到利益huòdé hǎochù;déàdào lìyì

    • Kế hoạch này có lợi cho chúng ta.

  9. danh từ

    họ Lợi; họ Lị

    姓氏,中文常见的姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de xìng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.