利
lợi ích; lợi nhuận
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợi ích; lợi nhuận
中对人有好处;得到的好处或收益duì rén yǒu hǎochu; huòzhě déhuò de hǎochu huò shōuyì
- 。
Điều này không có lợi cho bạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi chúc bạn thi cử thuận lợi.
- 貳形tính từ
thuận lợi; có lợi
中对自己有好处的;有利的duì zìjǐ yǒu hǎochù de; yǒulì de
- 。
Kế hoạch này rất có lợi cho chúng ta.
- 參名danh từ
ưu thế; lợi thế
中好处;有利的地方hǎochù;yǒulì de dìfang
- 。
Điều này không có lợi cho tôi.
- 肆名danh từ
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
中赚钱得到的好处;收入zuàn qián huòdào de hǎochǔ; shōuru
- 。
Năm nay công ty có rất nhiều lợi nhuận.
- 伍名danh từ
lợi tức; lãi suất
中金钱借出或存入后获得的收益jīnqián jiègāo huò cúnrù hòuhuò huòdé de shōuyì
- 。
Lãi suất ngân hàng rất cao.
- 陸动động từ
làm lợi cho; có lợi cho
- 。
Điều này có lợi cho anh ấy.
- 柒形tính từ
sắc bén; nhọn; lợi
中刀或工具的边缘很尖,容易切割dāo huò gōngjù de biānyuán hěn jiān, róngyì qiēgē
- 。
Con dao này rất sắc.
- 捌动động từ
hưởng; hưởng thụ
中获得好处;得到利益huòdé hǎochù;déàdào lìyì
- 。
Kế hoạch này có lợi cho chúng ta.
- 玖名danh từ
họ Lợi; họ Lị
中姓氏,中文常见的姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de xìng
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợi ích; lợi nhuận
中对人有好处;得到的好处或收益duì rén yǒu hǎochu; huòzhě déhuò de hǎochu huò shōuyì
- 。
Điều này không có lợi cho bạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi chúc bạn thi cử thuận lợi.
- 貳形tính từ
thuận lợi; có lợi
中对自己有好处的;有利的duì zìjǐ yǒu hǎochù de; yǒulì de
- 。
Kế hoạch này rất có lợi cho chúng ta.
- 參名danh từ
ưu thế; lợi thế
中好处;有利的地方hǎochù;yǒulì de dìfang
- 。
Điều này không có lợi cho tôi.
- 肆名danh từ
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
中赚钱得到的好处;收入zuàn qián huòdào de hǎochǔ; shōuru
- 。
Năm nay công ty có rất nhiều lợi nhuận.
- 伍名danh từ
lợi tức; lãi suất
中金钱借出或存入后获得的收益jīnqián jiègāo huò cúnrù hòuhuò huòdé de shōuyì
- 。
Lãi suất ngân hàng rất cao.
- 陸动động từ
làm lợi cho; có lợi cho
- 。
Điều này có lợi cho anh ấy.
- 柒形tính từ
sắc bén; nhọn; lợi
中刀或工具的边缘很尖,容易切割dāo huò gōngjù de biānyuán hěn jiān, róngyì qiēgē
- 。
Con dao này rất sắc.
- 捌动động từ
hưởng; hưởng thụ
中获得好处;得到利益huòdé hǎochù;déàdào lìyì
- 。
Kế hoạch này có lợi cho chúng ta.
- 玖名danh từ
họ Lợi; họ Lị
中姓氏,中文常见的姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.