国家互联网信息办公室

国家互联网信息办公室
GuójiāliánwǎngXìnBàngōngshì
quốc gia hỗ liên võng tín tức biện công thất

Cục Quản lý Không gian Mạng Trung Quốc (CAC)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cục Quản lý Không gian Mạng Trung Quốc (CAC)

    • Văn phòng Thông tin Internet Quốc gia đã ban hành quy định mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.