/
言
言
ngôn
⾔bộ ngôn · 7 nétlời; lời nói; ngôn từ
4 nghĩa#6821
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời; lời nói; ngôn từ
中说出来的话;讲话的内容shuōchūlái de huà;jiǎnghuà de nèiróng
- 。
Anh ấy nói mà không giữ lời.
- 貳名danh từ
lời nói; ngôn ngữ; nói
中说出来的话shuō chūlái de huà
- 。
Xin bạn đừng nói.
- 參动động từ
nói; lời nói; ngôn ngữ
中用嘴发出声音表达意思yòng zuǐ fāchū shēngyīn biǎodá yìsi
- 。
Xin bạn đừng nói.
- 肆动động từ
tự nói (về bản thân); tự nhủ
中说话;表达意思shuōhuà; biǎodá yìsi
- 。
Anh ấy nói lời giữ lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
言
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời; lời nói; ngôn từ
中说出来的话;讲话的内容shuōchūlái de huà;jiǎnghuà de nèiróng
- 。
Anh ấy nói mà không giữ lời.
- 貳名danh từ
lời nói; ngôn ngữ; nói
中说出来的话shuō chūlái de huà
- 。
Xin bạn đừng nói.
- 參动động từ
nói; lời nói; ngôn ngữ
中用嘴发出声音表达意思yòng zuǐ fāchū shēngyīn biǎodá yìsi
- 。
Xin bạn đừng nói.
- 肆动động từ
tự nói (về bản thân); tự nhủ
中说话;表达意思shuōhuà; biǎodá yìsi
- 。
Anh ấy nói lời giữ lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]