yán
ngôn
bộ ngôn · 7 nét

lời; lời nói; ngôn từ

4 nghĩa#6821
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời; lời nói; ngôn từ

    说出来的话;讲话的内容shuōchūlái de huà;jiǎnghuà de nèiróng

    • Anh ấy nói mà không giữ lời.

  2. danh từ

    lời nói; ngôn ngữ; nói

    说出来的话shuō chūlái de huà

    • Xin bạn đừng nói.

  3. động từ

    nói; lời nói; ngôn ngữ

    用嘴发出声音表达意思yòng zuǐ fāchū shēngyīn biǎodá yìsi

    • Xin bạn đừng nói.

  4. động từ

    tự nói (về bản thân); tự nhủ

    说话;表达意思shuōhuà; biǎodá yìsi

    • Anh ấy nói lời giữ lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.