tự
bộ tự · 6 nét

bản thân; tự (tiền tố)

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#1586
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    bản thân; tự (tiền tố)

    代词,表示自己的身体或人dàicí, biǎoshì zìjǐ de shēntǐ huò rén

    • Anh ấy rất ích kỷ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • .

      Tôi đến từ nước Pháp

  2. giới từ

    từ; từ khi; tự

    表示起点或开始的地方、时间biǎoshì qǐdiǎn huò kāishǐ de dìfang、shíjiān

    • Anh ấy đến từ Bắc Kinh.

  3. trạng từ

    tự nhiên; đương nhiên

    表示事物按照自然规律或常理发生、出现biǎoshì shìwù ànzhào zìránguīlǜ huò chánglǐ fāshēng、chūxiàn

    • Chuyện này tự nhiên sẽ được giải quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.