shǐ
thỉ
bộ thỉ · 7 nét

lợn; heo (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lợn; heo (văn)

    • Lợn là gia súc.

  2. danh từ

    lợn; heo (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.