/
冂
冂
quynh
⼌bộ quynh · 2 nétbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wang3], v.v., được gọi là 同字框[tong2 zi4 kuang4]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wang3], v.v., được gọi là 同字框[tong2 zi4 kuang4]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
冂
quynh
⼌bộ quynh · khung xuốngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wang3], v.v., được gọi là 同字框[tong2 zi4 kuang4]
1 nghĩa2 nét
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wang3], v.v., được gọi là 同字框[tong2 zi4 kuang4]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ
- 冓gòuphòng trong của cung điện; khu vực nội cung