除掉

除掉
chúdiào
trừ điệu

loại bỏ; tiêu diệt

1 nghĩa#4720
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    loại bỏ; tiêu diệt

    删除;消灭shānchú; xiāomiè

    • Chúng ta phải loại bỏ những cây cỏ dại này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.