田
田
điền
⽥bộ điền · 5 nétđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#10518Lượng từ 片
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
中种植农作物的土地zhòngzhí nóngzuòwù de tǔdì
- 。
Nông dân làm việc trên đồng ruộng.
- 貳名danh từ
cánh đồng; ruộng (phương ngữ miền Nam Trung Quốc)
中种植农作物的土地zhòngzhí nóngzuòwù de tǔdì
- 。
Nhà anh ấy có một cánh đồng lớn.
- 參名danh từ
họ Điền
中姓氏,中国常见的家族名字xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiāzú míngzi
Đang tải…
田
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
中种植农作物的土地zhòngzhí nóngzuòwù de tǔdì
- 。
Nông dân làm việc trên đồng ruộng.
- 貳名danh từ
cánh đồng; ruộng (phương ngữ miền Nam Trung Quốc)
中种植农作物的土地zhòngzhí nóngzuòwù de tǔdì
- 。
Nhà anh ấy có một cánh đồng lớn.
- 參名danh từ
họ Điền
中姓氏,中国常见的家族名字xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiāzú míngzi
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nánnam; con trai; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)
- 甲jiǎgiáp, can thứ nhất trong Thập Thiên Can 十天干[shí tiān gān]; đứng đầu, hạng nhất;