Tới nội dung chính

排除

排除
páichú
bài trừ

loại trừ; loại bỏ; bài trừ

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#6054
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    loại trừ; loại bỏ; bài trừ

    中把不需要的东西或想法去掉bǎ búxūyào de dōngxi huò xiǎngfǎ qùdiào

    • 。

      Chúng ta nên loại bỏ mọi khó khăn.

  2. 貳动động từ

    loại bỏ; bỏ đi; loại trừ

    中不让某事物存在或参加;除掉búràng mǒushì wù cúnzài huò cānjiā;chúdiào

  3. 參动động từ

    loại trừ; bài trừ

    中不让某人或某事参与;不包括búràng móurén huò mǒushì cānyù;búbāokuò

    • 。

      Chúng ta không thể loại trừ khả năng này.

  4. 肆动động từ

    gọt; cắt bỏ; tước bỏ

    中把某些东西或人从中间去掉;不要bǎ mǒuxiē dōngxi huò rén cóng zhōngjiān qùdiào; búyào

排
pái
bài
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu