流失

流失
liúshī
lưu thất

trôi mất; rửa trôi; thất thoát (đất đai, tài nguyên, nhân lực...)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#21689
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trôi mất; rửa trôi; thất thoát (đất đai, tài nguyên, nhân lực...)

    • Xói mòn đất là một vấn đề nghiêm trọng.

  2. động từ

    mất đi; thất thoát; chảy máu (nhân tài, vốn, tín đồ...)

    • Chảy máu chất xám là một vấn đề lớn.

  3. động từ

    bị xói mòn; thất thoát; chảy mất

    • Sự xói mòn đất rất nghiêm trọng.

  4. động từ

    thất thoát; chảy mất; (nhân tài) chảy máu

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.