Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
流失
trôi mất; rửa trôi; thất thoát (đất đai, tài nguyên, nhân lực...)
NGHĨA
- 壹动động từ
trôi mất; rửa trôi; thất thoát (đất đai, tài nguyên, nhân lực...)
- 。
Xói mòn đất là một vấn đề nghiêm trọng.
- 貳动động từ
mất đi; thất thoát; chảy máu (nhân tài, vốn, tín đồ...)
- 。
Chảy máu chất xám là một vấn đề lớn.
- 參动động từ
bị xói mòn; thất thoát; chảy mất
- 。
Sự xói mòn đất rất nghiêm trọng.
- 肆动động từ
thất thoát; chảy mất; (nhân tài) chảy máu
解字
GIẢI TỰtrôi mất; rửa trôi; thất thoát (đất đai, tài nguyên, nhân lực...)
NGHĨA
- 壹动động từ
trôi mất; rửa trôi; thất thoát (đất đai, tài nguyên, nhân lực...)
- 。
Xói mòn đất là một vấn đề nghiêm trọng.
- 貳动động từ
mất đi; thất thoát; chảy máu (nhân tài, vốn, tín đồ...)
- 。
Chảy máu chất xám là một vấn đề lớn.
- 參动động từ
bị xói mòn; thất thoát; chảy mất
- 。
Sự xói mòn đất rất nghiêm trọng.
- 肆动động từ
thất thoát; chảy mất; (nhân tài) chảy máu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)