Tới nội dung chính

消灭

消灭
xiāomiè
tiêu diệt

tiêu diệt; xóa sổ; loại trừ hoàn toàn

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#3477
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiêu diệt; xóa sổ; loại trừ hoàn toàn

    中完全除去或摧毁某物wánquán chúqù huò cuīhuǐ mǒuwù

    • 。

      Chúng ta phải tiêu diệt sâu bọ.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 3,。

      Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.

    • , 。

      Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt

  2. 貳动động từ

    tiêu diệt; xóa bỏ; làm cho biến mất

    中使…完全消失或不存在shǐ wánquán xiāoshī huò bù cúnzài

    • 。

      Kẻ địch đã bị tiêu diệt.

  3. 參动động từ

    tiêu diệt; xóa sổ; diệt trừ

    中使某物或某人完全不存在;彻底除去shǐ mǒuwù huò mǒurén wánquán búcúnzài; chèdǐ chúqù

    • 。

      Chúng ta phải tiêu diệt sâu bọ.

  4. 肆动động từ

    tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn

    中完全破坏或除去wánquán pòhuài huò chúqù

  5. 伍名danh từ

    tiêu diệt; xóa sổ; (vật lý) hủy (trong lý thuyết trường lượng tử)

    中粒子与反粒子相互作用而消失的过程lìzǐ yǔ fǎn lìzǐ xiānghù zuòyòng ér xiāoshī de guòchéng

    • 。

      Sự tiêu diệt trong lý thuyết trường lượng tử.

消
xiāo
tiêu
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu