除去

除去
chú
trừ khứ

trừ; loại trừ; ngoại trừ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#13359
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    trừ; loại trừ; ngoại trừ

    不包括;排除在外bù bāokuò;pāichú zài wài

    • Trừ anh ấy ra, tất cả chúng tôi đều đã đi.

  2. giới từ

    ngoài ra; trừ đi; loại bỏ

    不包括;排除掉bù bāokuò;pāichú diào

    • Trừ anh ấy ra, tất cả chúng tôi đều đi rồi.

  3. động từ

    loại bỏ; loại trừ

    把不要的东西移除或消除bǎ búyào de dōngxi yíchú huò xiāochu

    • Chúng ta nên loại bỏ những thứ rác rưởi này.

  4. động từ

    cởi ra; tháo ra; lột ra

    把某物拿掉或卸下bǎ mǒuwù nádiào huò xièxià

    • Xin hãy dọn bỏ đống rác này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.