Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
淘汰
loại bỏ; đào thải; loại (qua chọn lọc)
NGHĨA
- 壹动động từ
loại bỏ; đào thải; loại (qua chọn lọc)
中选出不好的东西并去掉;用新的更好的东西替换xuǎn chū búhǎo de dōngxi bìng qùdiào;yòng xīn de gèng hǎo de dōngxi tìhuàn
- 。
Chúng ta nên loại bỏ những thiết bị cũ.
- 貳动động từ
đào thải; loại bỏ; loại khỏi cuộc
中不再使用,被新的东西取代búzài shǐyòng, bèi xīn de dōngxi qǔdài
- 。
Những cỗ máy cũ này nên bị loại bỏ.
- 參动động từ
loại bỏ; gạt ra; nhặt ra
中把不好的东西或人去掉bǎ búhǎo de dōngxi huò rén qùdiào
- 。
Chúng ta nên loại bỏ các thiết bị cũ.
- 肆动động từ
tiêu diệt; thủ tiêu; giết
中除去不需要的东西;使某人或某物不再被使用chúqù bù xūyào de dōngxi;shǐ mǒurén huò mǒuwù búzài bèi shǐyòng
- 伍动động từ
rửa trôi; xả trôi
中用水冲洗使杂质流出去yòng shuǐ chōngxǐ shǐ zázhì liúchū qù
- 。
Chúng ta không thể loại bỏ bất kỳ ai.
- 陸动động từ
tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)
中逐渐消失或被新的东西替代zhújiàn xiāoshī huò bèi xīn de dōngxi tìdài
- 。
Những cỗ máy cũ đã bị loại bỏ.
解字
GIẢI TỰloại bỏ; đào thải; loại (qua chọn lọc)
NGHĨA
- 壹动động từ
loại bỏ; đào thải; loại (qua chọn lọc)
中选出不好的东西并去掉;用新的更好的东西替换xuǎn chū búhǎo de dōngxi bìng qùdiào;yòng xīn de gèng hǎo de dōngxi tìhuàn
- 。
Chúng ta nên loại bỏ những thiết bị cũ.
- 貳动động từ
đào thải; loại bỏ; loại khỏi cuộc
中不再使用,被新的东西取代búzài shǐyòng, bèi xīn de dōngxi qǔdài
- 。
Những cỗ máy cũ này nên bị loại bỏ.
- 參动động từ
loại bỏ; gạt ra; nhặt ra
中把不好的东西或人去掉bǎ búhǎo de dōngxi huò rén qùdiào
- 。
Chúng ta nên loại bỏ các thiết bị cũ.
- 肆动động từ
tiêu diệt; thủ tiêu; giết
中除去不需要的东西;使某人或某物不再被使用chúqù bù xūyào de dōngxi;shǐ mǒurén huò mǒuwù búzài bèi shǐyòng
- 伍动động từ
rửa trôi; xả trôi
中用水冲洗使杂质流出去yòng shuǐ chōngxǐ shǐ zázhì liúchū qù
- 。
Chúng ta không thể loại bỏ bất kỳ ai.
- 陸动động từ
tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)
中逐渐消失或被新的东西替代zhújiàn xiāoshī huò bèi xīn de dōngxi tìdài
- 。
Những cỗ máy cũ đã bị loại bỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)