淘汰

淘汰
táotài
đào thải

loại bỏ; đào thải; loại (qua chọn lọc)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#3613
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    loại bỏ; đào thải; loại (qua chọn lọc)

    选出不好的东西并去掉;用新的更好的东西替换xuǎn chū búhǎo de dōngxi bìng qùdiào;yòng xīn de gèng hǎo de dōngxi tìhuàn

    • Chúng ta nên loại bỏ những thiết bị cũ.

  2. động từ

    đào thải; loại bỏ; loại khỏi cuộc

    不再使用,被新的东西取代búzài shǐyòng, bèi xīn de dōngxi qǔdài

    • Những cỗ máy cũ này nên bị loại bỏ.

  3. động từ

    loại bỏ; gạt ra; nhặt ra

    把不好的东西或人去掉bǎ búhǎo de dōngxi huò rén qùdiào

    • Chúng ta nên loại bỏ các thiết bị cũ.

  4. động từ

    tiêu diệt; thủ tiêu; giết

    除去不需要的东西;使某人或某物不再被使用chúqù bù xūyào de dōngxi;shǐ mǒurén huò mǒuwù búzài bèi shǐyòng

  5. động từ

    rửa trôi; xả trôi

    用水冲洗使杂质流出去yòng shuǐ chōngxǐ shǐ zázhì liúchū qù

    • Chúng ta không thể loại bỏ bất kỳ ai.

  6. động từ

    tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)

    逐渐消失或被新的东西替代zhújiàn xiāoshī huò bèi xīn de dōngxi tìdài

    • Những cỗ máy cũ đã bị loại bỏ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.