Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
/
丢弃
丢弃
đâu khí
vứt bỏ; bỏ đi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12671
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vứt bỏ; bỏ đi
中把不要的东西扔掉或放弃bǎ búyào de dōngxi rēndiào huòzhě fàngqì
- 。
Xin đừng vứt rác.
- 貳动động từ
bỏ lại; bỏ rơi
中放弃或扔掉不要的东西fàngqì huòzhě rēngdiào búyào de dōngxi
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
丢弃
Phồn thể丟棄
đâu khí
vứt bỏ; bỏ đi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12671
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vứt bỏ; bỏ đi
中把不要的东西扔掉或放弃bǎ búyào de dōngxi rēndiào huòzhě fàngqì
- 。
Xin đừng vứt rác.
- 貳动động từ
bỏ lại; bỏ rơi
中放弃或扔掉不要的东西fàngqì huòzhě rēngdiào búyào de dōngxi
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.