传统

传统
chuántǒng
truyền thống

truyền thống; tập tục truyền thống

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#2537Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    truyền thống; tập tục truyền thống

    从过去流传下来的习俗、文化或方式cóng guòqù liúchuán xiàlai de xísú、wénhuà huò fāngshì

    • Đất nước này có rất nhiều truyền thống.

  2. tính từ

    truyền thống

    从过去一直保留下来的风俗、习惯或方式cóng guòqù yìzhí bǎoliú xiàlai de fēngsú、xíguàn huò fāngshì

    • Đây là văn hóa truyền thống của Trung Quốc.

  3. danh từ

    truyền thống

    长期沿袭下来的、历代相传的习俗或方式chángqī yánxícs xiàlái de、lìdài xiāngchuán de xísú huò fāngshì

    • Đất nước này có nhiều truyền thống.

  4. tính từ

    truyền thống

    长期流传下来的、一直保留的风俗、习惯或方式chángqī liúchuán xiàlái de、yìzhí bǎoliú de fēngsú、xíguàn huò fāngshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.