权利

权利
quán
quyền lợi

quyền lợi; quyền hạn

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1284
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền lợi; quyền hạn

    一个人依据法律可以享受或进行的事情yī gè rén yījù fǎlǜ kěyǐ xiǎngshòu huò jìnxíng de shìqing

    • Đây là quyền lợi của bạn.

  2. danh từ

    quyền lợi; quyền và lợi ích

    个人或团体依法享受的权力和好处gèrén huò tuántǐ yīfǎ xiǎngshòu de quánlì hé hǎochù

    • Anh ấy có quyền lực rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.