qiāng
khương
bộ dương · 7 nét

(văn) trợ từ biểu thị sự vô nghĩa; (cổ) tiếng đệm không có nghĩa trong câu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trợ từ

    (văn) trợ từ biểu thị sự vô nghĩa; (cổ) tiếng đệm không có nghĩa trong câu

  2. danh từ

    họ Khương; người Khương (dân tộc thiểu số ở Tứ Xuyên)

  3. danh từ

    người Khương; tộc Khương

    • Người Khương là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.