/
羌
羌
khương
⽺bộ dương · 7 nét(văn) trợ từ biểu thị sự vô nghĩa; (cổ) tiếng đệm không có nghĩa trong câu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(văn) trợ từ biểu thị sự vô nghĩa; (cổ) tiếng đệm không có nghĩa trong câu
- 貳名danh từ
họ Khương; người Khương (dân tộc thiểu số ở Tứ Xuyên)
- 參名danh từ
người Khương; tộc Khương
- 。
Người Khương là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
羌
khương
⽺bộ dương · dê(văn) trợ từ biểu thị sự vô nghĩa; (cổ) tiếng đệm không có nghĩa trong câu
3 nghĩa7 nét
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(văn) trợ từ biểu thị sự vô nghĩa; (cổ) tiếng đệm không có nghĩa trong câu
- 貳名danh từ
họ Khương; người Khương (dân tộc thiểu số ở Tứ Xuyên)
- 參名danh từ
người Khương; tộc Khương
- 。
Người Khương là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羍dádê con; chiên nhỏ
- 羑yǒudẫn dắt; hướng dẫn