/
羍
羍
thát
⽺bộ dương · 9 nétdê con; chiên nhỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dê con; chiên nhỏ
- 。
Con cừu nhỏ này rất dễ thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
羍
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dê con; chiên nhỏ
- 。
Con cừu nhỏ này rất dễ thương.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羑yǒudẫn dắt; hướng dẫn