Tới nội dung chính

羍

羍
dá
thát
⽺bộ dương · 9 nét

dê con; chiên nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dê con; chiên nhỏ

    • 。

      Con cừu nhỏ này rất dễ thương.

羍
dá
thát
BỘ THỦ⽺
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu