Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
/
群
群
quần
⽺bộ dương · 13 nétđám đông; nhóm; bầy; quần thể
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#8025
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đám đông; nhóm; bầy; quần thể
中许多人或动物聚在一起的集合xǔduō rén huò dòngwù jùzài yìqǐ de jíhé
- 。
Một đám người đang xem phim.
- 貳名danh từ
đàn; bầy; nhóm; đám
中许多同类的人或动物聚在一起xǔduō tóngléi de rén huò dòngwù jùzài yīqǐ
- 。
Một đàn chim bay qua bầu trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
群
Phồn thể羣
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đám đông; nhóm; bầy; quần thể
中许多人或动物聚在一起的集合xǔduō rén huò dòngwù jùzài yìqǐ de jíhé
- 。
Một đám người đang xem phim.
- 貳名danh từ
đàn; bầy; nhóm; đám
中许多同类的人或动物聚在一起xǔduō tóngléi de rén huò dòngwù jùzài yīqǐ
- 。
Một đàn chim bay qua bầu trời.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ
- 羑yǒudẫn dắt; hướng dẫn