yáng
dương
bộ dương · 6 nét

con cừu; dê

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5325Lượng từ 只 / 头
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con cừu; dê

    一种家畜,有毛皮,吃草yī zhǒng jiāchùshēng、yǒu máopí、chī cǎo

    • Con cừu này rất đáng yêu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.

  2. danh từ

    họ Dương

    姓氏,中国人的姓名xìngshì, zhōngguórén de xìngmíng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.