- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
con cừu; dê
con cừu; dê
中一种家畜,有毛皮,吃草yī zhǒng jiāchùshēng、yǒu máopí、chī cǎo
Con cừu này rất đáng yêu.
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
họ Dương
中姓氏,中国人的姓名xìngshì, zhōngguórén de xìngmíng
con cừu; dê
中一种家畜,有毛皮,吃草yī zhǒng jiāchùshēng、yǒu máopí、chī cǎo
Con cừu này rất đáng yêu.
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
họ Dương
中姓氏,中国人的姓名xìngshì, zhōngguórén de xìngmíng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.