Tới nội dung chính

义

义
yì
nghĩa
⼃bộ phiệt · 3 nét

nghĩa; công lý; tình nghĩa

10 nghĩa#35532
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nghĩa; công lý; tình nghĩa

    • 。

      Anh ấy là một người có tinh thần chính nghĩa.

  2. 貳名danh từ

    nghĩa; chính nghĩa; tình nghĩa

  3. 參名danh từ

    nghĩa; ý nghĩa; đạo nghĩa

  4. 肆名danh từ

    nghĩa; tình nghĩa; đạo lý; chính nghĩa

  5. 伍名danh từ

    tình nghĩa; nghĩa khí; chính nghĩa

  6. 陸名danh từ

    nghĩa (cha nuôi, v.v.); tình nghĩa; chính nghĩa

    • 。

      Ông ấy là cha nuôi của tôi.

  7. 柒名danh từ

    con nuôi; nghĩa (dùng để chỉ quan hệ nhận nuôi, như nghĩa phụ, nghĩa tử)

  8. 捌形tính từ

    răng/chi giả; nhân tạo (răng, tay chân...)

    • 。

      Anh ấy có một chiếc răng giả.

  9. 玖名danh từ

    Tên họ Nghĩa

  10. 拾名danh từ

    Ý (tên tắt của Ý Đại Lợi, dùng ở Đài Loan)

义
yì
nghĩa
BỘ THỦ⼃
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu