义
nghĩa; công lý; tình nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghĩa; công lý; tình nghĩa
- 。
Anh ấy là một người có tinh thần chính nghĩa.
- 貳名danh từ
nghĩa; chính nghĩa; tình nghĩa
- 參名danh từ
nghĩa; ý nghĩa; đạo nghĩa
- 肆名danh từ
nghĩa; tình nghĩa; đạo lý; chính nghĩa
- 伍名danh từ
tình nghĩa; nghĩa khí; chính nghĩa
- 陸名danh từ
nghĩa (cha nuôi, v.v.); tình nghĩa; chính nghĩa
- 。
Ông ấy là cha nuôi của tôi.
- 柒名danh từ
con nuôi; nghĩa (dùng để chỉ quan hệ nhận nuôi, như nghĩa phụ, nghĩa tử)
- 捌形tính từ
răng/chi giả; nhân tạo (răng, tay chân...)
- 。
Anh ấy có một chiếc răng giả.
- 玖名danh từ
Tên họ Nghĩa
- 拾名danh từ
Ý (tên tắt của Ý Đại Lợi, dùng ở Đài Loan)
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghĩa; công lý; tình nghĩa
- 。
Anh ấy là một người có tinh thần chính nghĩa.
- 貳名danh từ
nghĩa; chính nghĩa; tình nghĩa
- 參名danh từ
nghĩa; ý nghĩa; đạo nghĩa
- 肆名danh từ
nghĩa; tình nghĩa; đạo lý; chính nghĩa
- 伍名danh từ
tình nghĩa; nghĩa khí; chính nghĩa
- 陸名danh từ
nghĩa (cha nuôi, v.v.); tình nghĩa; chính nghĩa
- 。
Ông ấy là cha nuôi của tôi.
- 柒名danh từ
con nuôi; nghĩa (dùng để chỉ quan hệ nhận nuôi, như nghĩa phụ, nghĩa tử)
- 捌形tính từ
răng/chi giả; nhân tạo (răng, tay chân...)
- 。
Anh ấy có một chiếc răng giả.
- 玖名danh từ
Tên họ Nghĩa
- 拾名danh từ
Ý (tên tắt của Ý Đại Lợi, dùng ở Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]
- 丿piěnét phẩy (bộ thủ Khang Hi số 4)