Tới nội dung chính

羮

羮
gēng
canh
⽺bộ dương · 15 nét

canh; súp đặc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    canh; súp đặc(kế thừa)

    • 。

      Tôi thích uống súp vi cá.

羮
gēng
canh
BỘ THỦ⽺
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu