Tới nội dung chính

羹

羹
gēng
canh
⽺bộ dương · 19 nét

canh; súp đặc

1 nghĩa#36833
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    canh; súp đặc

    • 。

      Tôi thích uống súp vi cá.

羹
gēng
canh
BỘ THỦ⽺
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu