Tới nội dung chính

羧

羧
suō
⽺bộ dương · 13 nét

gốc carboxyl (hóa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gốc carboxyl (hóa học)

    • 。

      Nhóm carboxyl là một nhóm chức hữu cơ quan trọng.

羧
suō
BỘ THỦ⽺
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu