xiū
tu
bộ dương · 10 nét

ngượng; xấu hổ; e thẹn

5 nghĩa#30490
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngượng; xấu hổ; e thẹn

    • Cô ấy rất ngại ngùng.

  2. tính từ

    xấu hổ; ngượng ngùng; hổ thẹn

    • Anh ấy cảm thấy rất xấu hổ.

  3. tính từ

    xấu hổ; thẹn thùng; ngượng ngùng

  4. xấu hổ; hổ thẹn; xấu hổ (cảm thấy nhục)

  5. danh từ

    xấu hổ; thẹn thùng; (văn) món ngon

    • Anh ấy thích ăn đồ ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.