léi
luy
bộ dương · 19 nét

gầy yếu; ốm yếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gầy yếu; ốm yếu

  2. tính từ

    gầy yếu; ốm yếu

    • Anh ấy trông rất yếu ớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(ba phần ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.