Tới nội dung chính

羯

羯
jié
yết
⽺bộ dương · 15 nét

con cừu đực, đặc biệt là cừu đực thiến

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con cừu đực, đặc biệt là cừu đực thiến

    • 。

      Con cừu đực thiến này rất hiền lành.

  2. 貳动động từ

    thiến (gia súc); con cừu đực đã thiến

  3. 參名danh từ

    da nai

  4. 肆名danh từ

    người Yết (một tộc người phương bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4)

    • 。

      Người Yết là một dân tộc cổ đại ở Trung Quốc.

羯
jié
yết
BỘ THỦ⽺
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu