/
羯
羯
yết
⽺bộ dương · 15 nétcon cừu đực, đặc biệt là cừu đực thiến
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con cừu đực, đặc biệt là cừu đực thiến
- 。
Con cừu đực thiến này rất hiền lành.
- 貳动động từ
thiến (gia súc); con cừu đực đã thiến
- 參名danh từ
da nai
- 肆名danh từ
người Yết (một tộc người phương bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4)
- 。
Người Yết là một dân tộc cổ đại ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
羯
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con cừu đực, đặc biệt là cừu đực thiến
- 。
Con cừu đực thiến này rất hiền lành.
- 貳动động từ
thiến (gia súc); con cừu đực đã thiến
- 參名danh từ
da nai
- 肆名danh từ
người Yết (một tộc người phương bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4)
- 。
Người Yết là một dân tộc cổ đại ở Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ